| STT | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo |
| I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được | - 65/65 = 100% trẻ được ăn bán trú tại trường trẻ. -100% trẻ được đảm bảo an toàn cả về thể chất và tinh thần mọi lúc, mọi nơi. |
445/445 = 100% trẻ được ăn bán trú tại trường trẻ. -100% trẻ được đảm bảo an toàn cả về thể chất và tinh thần mọi lúc, mọi nơi. |
| II | Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | 100% các nhóm lớp thực hiện theo Chương trình giáo dục mầm non mới. | 100% các lớp thực hiện theo Chương trình giáo dục mầm non mới. |
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | - Phát triển thể chất: 97% - Phát triển nhận thức: 95% - Phát triển ngôn ngữ: 95% - Phát triển TC-QHXH: 93% |
- Phát triển thể chất: 100% - Phát triển nhận thức: 100% - Phát triển ngôn ngữ: 98% - Phát triển TC-QHXH: 97% - Phát triển Thẩm mỹ: 97% |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | Hoạt động phối hợp cộng đồng. | Hoạt động ngoại khóa. |
| Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024 Thủ trưởng đơn vị Phạm Thị Tâm |
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | |||||||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 65 | 115 | 165 | 165 | |||
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 65 | 115 | 165 | 165 | |||
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 52 | 99 | 137 | 164 | |||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 65 | 115 | 165 | 165 | |||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | |||||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 65 | 112 | 164 | 150 | |||
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 0 | 3 | 0 | 7 | |||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 65 | 111 | 164 | 157 | |||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 0 | 4 | 1 | 8 | |||
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 0 | 0 | 1 | 8 | |||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 65 | 115 | 165 | 165 | |||
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 65 | ||||||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 115 | 165 | 165 | ||||
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Tổng số phòng | Số m2/trẻ em | |
| II | Loại phòng học | - | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 23 | 2 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | - | |
| 3 | Phòng học tạm | - | |
| 4 | Phòng học nhờ | - | |
| III | Số điểm trường | 1 | - |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 3707,3 | 7,3 |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | ||
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 60 | 1,5 |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | ||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 15 | 0,4 |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | ||
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | ||
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 60 | 1,5 |
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 420 | 1,2 |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | Số bộ/nhóm (lớp) | |
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | 39 bộ/lớp x 13 Lớp | |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | 0 | |
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | Số bộ/sân chơi (trường) | |
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) | - 07 cái máy tính. - 07 máy in - 01 máy chếu |
Cả 02 Khu |
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) | Số thiết bị/nhóm (lớp) | |
| 1 | … | - Máy trợ giảng. | 13/13 nhóm lớp. |
| - Âm ly, loa đài + Loa kéo. | 02 Khu |
| Số lượng(m2) | ||||||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 03 | 26 | 1 | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| Có | Không | ||
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | ||
| XIV | Kết nối internet | X | |
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | X | |
| XVI | Tường rào xây | X | |
| .. | .... |
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 39 | 0 | 1 | 23 | 11 | 4 | 2 | 19 | 8 | 6 | 23 | ||||
| I | Giáo viên | 26 | 22 | 3 | 1 | 1 | 20 | 5 | 4 | ||||||
| 1 | Nhà trẻ | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 | |||||||||
| 2 | Mẫu giáo | 22 | 19 | 2 | 1 | 1 | 17 | 4 | 4 | ||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 2 | 3 | 2 | 1 | ||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||||
| III | Nhân viên | ||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 0 | |||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 0 | |||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | |||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Nhân viên khác | 9 | 1 | ||||||||||||
| .. | .. | ||||||||||||||
| Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024 Thủ trưởng đơn vị Phạm Thị Tâm |
Tác giả: Mầm non Biên Giang
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn