CÔNG KHAI KẾT QUẢ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023-2024

Thứ hai - 27/05/2024 14:24
Cam kết chất lượng giáo dục của Trường mầm non Biên Giang, năm học 2023-2024(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 01

          UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023-2024
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được - 65/65 = 100% trẻ được ăn bán trú tại trường trẻ.
-100% trẻ được đảm bảo an toàn cả về thể chất và tinh thần mọi lúc, mọi nơi.
445/445 = 100%  trẻ được ăn bán trú tại trường trẻ.
-100% trẻ được đảm bảo an toàn cả về thể chất và tinh thần mọi lúc, mọi nơi.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  100% các nhóm lớp thực hiện theo Chương trình giáo dục mầm non mới.  100% các lớp thực hiện theo Chương trình giáo dục mầm non mới.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  - Phát triển thể chất: 97%
- Phát triển nhận thức: 95%
- Phát triển ngôn ngữ: 95%
- Phát triển TC-QHXH: 93%
 - Phát triển thể chất: 100%
- Phát triển nhận thức: 100%
- Phát triển ngôn ngữ: 98%
- Phát triển TC-QHXH: 97%
- Phát triển Thẩm mỹ: 97%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Hoạt động phối hợp cộng đồng. Hoạt động ngoại khóa.
 
  Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024
         Thủ trưởng đơn vị


         Phạm Thị Tâm

Biểu mẫu 02

             UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023-2024
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em nhóm ghép         0   0  0   0 
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày        0  0  0  0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày        65  115 165   165
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú        65  115 165   165
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe        52 99   137  164
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng        65  115 165   165
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Strẻ cân nặng bình thường       65   112  164  150
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân        0  3  7
3 Strẻ có chiều cao bình thường        65 111   164 157 
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi        0  4
5 Số trẻ thừa cân béo phì        0  0  1
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục        65  115 165   165
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ       65       
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo          115 165   165
 
                                                                      Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024
                                                                        Thủ trưởng đơn vị






                                                                     Phạm Thị Tâm























Biểu mẫu 03

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học....
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 23 2
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3707,3 7,3 
V Tổng diện tích sân chơi (m2)    
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 60 1,5
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 15 0,4
4 Diện tích hiên chơi (m2)    
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60 1,5
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 420 1,2
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    39 bộ/lớp x 13 Lớp
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định   0 
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) - 07 cái máy tính.
- 07 máy in
- 01 máy chếu
Cả 02 Khu 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1  - Máy trợ giảng. 13/13 nhóm lớp. 
    - Âm ly, loa đài + Loa kéo. 02 Khu
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  03    26  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  X  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)    
XIV Kết nối internet  X  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục  
XVI Tường rào xây  
.. ....    
 
                                                                       Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024
                                                                             Thủ trưởng đơn vị






                                                                         Phạm Thị Tâm


































Biểu mẫu 04
UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023-2024
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  39  0  1  23  11  4   2  19  8  6 23     
I Giáo viên  26      22  3  1    1  20  5  4      
1 Nhà trẻ      1          1  0      
2 Mu giáo  22     19  2    1  17  4  4      
II Cán bquản lý  3  3              1    
1 Hiu trưởng  1  1                1  1      
2 Phó hiu trưởng 2    2            2  1  1    
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                          
2 Nhân viên kế toán                          
3 Thủ quỹ  0                          
4 Nhân viên y tế            1            
5 Nhân viên khác  9                        
.. ..                            
 
  Hà Đông, ngày 20 tháng 05 năm 2024
         Thủ trưởng đơn vị






     Phạm Thị Tâm
 

 

Tác giả: Mầm non Biên Giang

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Giới thiệu

Mục tiêu đào tạo

Nơi trẻ thơ phát triển vẹn toàn Là những người hoạt động lâu năm trong ngành giáo dục, chúng tôi hiểu rằng 2 đến 6 tuổi là khoảng thời gian quan trọng nhất của trẻ thơ, thời điểm mà trí thông minh, sự sáng tạo cũng như sự lớn lên về thể chất của bé được phát triển cao nhất . Mỗi bé đều là...

Hinh 1
Hinh 2
Hinh 3
Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây